| STT | Tên thiết bị y tế |
| 1 | Bột bó |
| 2 | Sáp cầm máu Surgicel |
| 3 | Sponzen (cầm máu) |
| 4 | Băng keo có gạc vô trùng, Băng keo thử nhiệt (Băng kiểm nhiệt độ) |
| 5 | Chỉ thị hóa học đa thông số 1,5cm x 1,9cm (1243A), 1,5cm x 20cm (1250) |
| 6 | Tấm thử chức năng của máy hấp ướt |
| 7 | Test sinh học giành cho hấp ướt 3 giờ |
| 8 | Dung dịch tẩy rửa, khử khuẩn, tiệt khuẩn dùng trong y tế |
| 9 | Vôi Soda |
| 10 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml, 5ml, 10ml, 20ml, 50ml |
| 11 | Kim cánh bướm các số |
| 12 | Kim tiêm các cỡ |
| 13 | Kim lấy thuốc |
| 14 | Kim luồn người lớn/ trẻ em |
| 15 | Kim gây tê tủy sống các số |
| 16 | Bộ gây tê ngoài màng cứng |
| 17 | Dây truyền dịch kim thường, kim bướm, dây máy hút dịch |
| 18 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE, Dây truyền khí Oxy 2 nhánh sơ sinh |
| 19 | Dây truyền máu |
| 20 | Dây nối bơm tiêm điện |
| 21 | Gọng mũi Cannula |
| 22 | Ống đặt nội khí quản các loại |
| 23 | Ca-nuyn mơ khí quản |
| 24 | Ống thông tiểu |
| 25 | Sonde Nelaton hoặc tương đương, Sonde folay 8Fr, Sonde JJ trẻ em, Sonde dạ dày người lớn |
| 26 | Ống dẫn lưu ổ bụng (Son hút nhớt) |
| 27 | Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE |
| 28 | Ống dây cho ăn trẻ em số 6,8 |
| 29 | Sonde nuôi ăn dài ngày |
| 30 | Ống hút thai các loại, các cỡ |
| 31 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, 2 nòng, 3 nòng |
| 32 | Catheter nuôi ăn TMTT đặt từ đường ngoại biên cho trẻ sơ sinh thiếu tháng |
| 33 | Chỉ khâu phẫu thuật các loại |
| 34 | Kít thử ASO, CRP, RF |
| 35 | Que thử EV71, HAV IgG/IgM, Influenza Antigen, sốt rét Malaria Ag, đường huyết, đường ruột Rotavirus, Rubella, HBeAg |
| 36 | Que thử HIV, lao, Ma túy 4 chân, Chlamydia, Chlamydia |
| 37 | Que thử nhanh chẩn đoán giang mai |
| 38 | Que thử nước tiểu 10 thông số, 11 thông số |
| 39 | Que thử sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM,que thử sốt xuất huyết Dengue NS1, que thử thai (HCG),que thử viêm đường hô hấp RSV |
| 40 | Que thử viêm gan C- HCV, Que thử viêm loét dạ dày H.Pylori, Que thử viêm não Nhật Bản JEV IgM, Que thử Dengue Duo, Que thử Leptospira IgG/IgM |
| 41 | Que thử Typhoid IgG/IgM, Que thử Crypto, Que thử Entamoeba, Que thử Giardia, Que thử đường ruột Rota/Adeno, Que thử HSV-2 IgG/IgM |
| 42 | Ambu bóng bóp các cỡ |
| 43 | Bộ nhuộm Gram mẫu |
| 44 | Điện cực tim |
| 45 | Filter lọc khuẩn máy thở gây mê |
| 46 | Gel siêu âm |
| 47 | Giêm sa |
| 48 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số |
| 49 | Tay dao điện |
| 50 | Tay dao cắt Amidan/nạo VA bằng plasma |
| 51 | Lamen |
| 52 | Mặt nạ khí dung và mặt nạ oxy các cỡ |
| 53 | Ống chống đông EDTA |
| 54 | Ống chống đông Natrictrat |
| 55 | Tuyp chống đông Doium Fluoride - kali oxalat NaF hoặc tương đương |
| 56 | Sâu máy thở |
| 57 | Than hoạt tính |
| 58 | Giấy lọc hóa chất |
| 59 | Bóng đèn NKQ |
| 60 | Bộ đo huyết háp động mạch xâm lấn |
| 61 | Hemolock kẹp mạch máu 5mm |
| 62 | Máy phân tích sinh hóa và phụ kiện |
| 63 | Bộ dụng cụ phẫu thuật |
| 64 | Máy hút đờm dãi và phụ kiện |
| 65 | Máy chụp X-quang tổng hợp và phụ kiện |
| 66 | Máy chụp CT và phụ kiện |
| 67 | Máy chụp CT và phụ kiện |
| 68 | Máy theo dõi bệnh nhân và phụ kiện |
| 69 | Máy thở ( dùng cho người lớn và trẻ em ) và phụ kiện |
| 70 | Máy thử độ hòa tan và phụ kiện, Máy truyền dịch và phụ kiện |
| 71 | Máy miễn dịch tự động và phụ kiện, hóa chất |
| 72 | Máy laser đốt cổ tử cung và phụ kiện |
| 73 | Máy phân tích tốc độ máy lắng và phụ kiện |
| 74 | Máy xét nghiệm nước tiểu và phụ kiện, hóa chất |
| 75 | Máy xét nghiệm huyết học và phụ kiện, hóa chất |
| 76 | Máy đo mật độ xương và phụ kiện |
| 77 | Máy hấp tiệt trùng khô, bằng hơi nước và phụ kiện |
| 78 | Máy siêu âm và phụ kiện |
| 79 | Các loại dụng cụ, vật tư tiêu hao, máy móc, trang thiết bị dùng trong nhãn khoa |
| 80 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong chấn thương chỉnh hình |
| 81 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong tim mạch |
| 82 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong tai mũi họng |
| 83 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong răng hàm mặt |
| 84 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong sản khoa |
| 85 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ dùng trong ngoại tổng hợp |
| 86 | Các loại dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong phẫu thuật, điều trị ngoại tổng hợp |
| 87 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong thần kinh |
| 88 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong hóa sinh |
| 89 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong chẩn đoán hình ảnh |
| 90 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong nội soi |
| 91 | Các hệ thống máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư tiêu hao dùng trong thăm dò chức năng |
| 92 | Các vật tư, trang thiết bị y tế khác |