| STT | Tên thiết bị y tế |
| 1 | Bàn mổ và phụ kiện |
| 2 | Bơm tiên điện và phụ kiện, vật tư |
| 3 | Bơm truyền dịch và phụ kiện, vật tư |
| 4 | Đèn đặt nội khí quản |
| 5 | Bộ đặt nội khí quản/ Bộ mở khí quản |
| 6 | Giường cấp cứu và phụ kiện |
| 7 | Dao mổ các loại/ tay dao các loại |
| 8 | Máy gây mê kèm thở và phụ kiện, vật tư |
| 9 | Máy tạo oxy + vật tư, phụ kiện |
| 10 | Máy hạ thân nhiệt + vật tư, phụ kiện |
| 11 | Máy hút dịch và phụ kiện, vật tư |
| 12 | Máy hút khói +vật tư, phụ kiện |
| 13 | Máy làm ấm dịch truyền + vật tư, phụ kiện |
| 14 | Máy làm ấm làm ẩm khí thở và phụ kiện, vật tư |
| 15 | Máy phun rửa vết thương+ phụ kiện, vật tư |
| 16 | Máy sốc tim + phụ kiện, vật tư |
| 17 | Máy sưởi ấm bệnh nhân |
| 18 | Máy theo dõi bệnh nhân + phụ kiện, vật tư |
| 19 | Máy thở và phụ kiện, vật tư |
| 20 | Máy lọc máu và phụ kiện, hóa chất |
| 21 | Máy tạo nhịp tim + phụ kiện, vật tư |
| 22 | Xe đẩy bệnh nhân |
| 23 | Dụng cụ cắt trĩ |
| 24 | Dẫn lưu vết mổ |
| 25 | Hệ thống rửa, sấy tay |
| 26 | Catheter và Bộ đặt catheter |
| 27 | Bộ chọc hút màng phổi |
| 28 | Bộ Dụng cụ bắt vít dùng trong phẫu thuật tạo hình hàm mặt, sọ não và phụ kiện |
| 29 | Dụng cụ khoan dùng trong phẫu thuật tạo hình hàm mặt sọ não và phụ kiện |
| 30 | Bể ổn nhiệt và phụ kiện |
| 31 | Máy trị liệu siêu âm + phụ kiện, vật tư |
| 32 | Máy trị liệu bằng điện + phụ kiện, vật tư |
| 33 | Máy trị liệu laser + phụ kiện, vật tư |
| 34 | Máy trị liệu từ trường + phụ kiện, vật tư |
| 35 | Máy trị liệu bằng nhiệt + phụ kiện, vật tư |
| 36 | Máy liệu pháp tăng áp + phụ kiện, vật tư |
| 37 | Máy trị liệu sóng ngắn + phụ kiện, vật tư |
| 38 | Máy trị liệu vi sóng + phụ kiện, vật tư |
| 39 | Hệ thống kéo giãn cột sống + phụ kiện, vật tư |
| 40 | Máy trị liệu sóng xung kích + phụ kiện, vật tư |
| 41 | Bàn khám mắt |
| 42 | Máy chiếu thị lực |
| 43 | Máy tập nhược thị |
| 44 | Máy đo mắt - đo thị trường kế |
| 45 | Máy chụp và phân tích bản đồ giác mạc + phụ kiện, vật tư |
| 46 | Máy phẫu thuật mắt + phụ kiện, vật tư |
| 47 | Máy thử thị lực + phụ kiện, vật tư |
| 48 | Máy laser điều trị bệnh về mắt + phụ kiện, vật tư |
| 49 | Máy chụp cắt lớp võng mạc + phụ kiện, vật tư |
| 50 | Máy chụp đáy mắt + phụ kiện, vật tư |
| 51 | Máy khúc xạ giác mạc + phụ kiện, vật tư |
| 52 | Đèn soi đáy mắt |
| 53 | Máy đo nhãn áp + phụ kiện, vật tư |
| 54 | Dụng cụ đo khoảng cách đồng tử |
| 55 | Kính hiển vi khám/ phẫu thuật mắt |
| 56 | Thiết bị sơ cứu mắt |
| 57 | Bàn/ ghế khám tai mũi họng |
| 58 | Đèn soi tai/ đèn khám tai mũi họng |
| 59 | Máy khí dung + phụ kiện, vật tư |
| 60 | Máy cắt đốt bằng sóng radio + vật tư, phụ kiện |
| 61 | Máy trợ thính |
| 62 | Máy nội soi tai |
| 63 | Ghế khám răng |
| 64 | Máy định vị chóp răng |
| 65 | Máy khoan răng |
| 66 | Máy mài răng |
| 67 | Máy cạo vôi răng |
| 68 | Máy khoan xương hàm |
| 69 | Máy nung răng giả |
| 70 | Kính hiển vi nha khoa |
| 71 | Bộ dụng cụ chỉnh nha |
| 72 | Máy điều trị nội nha |
| 73 | Máy cắm ghép Implant |
| 74 | Vật tư tiêu hao dùng trong nha khoa |
| 75 | Dụng cụ nha khoa (nỉa, châm, dụng cụ lấy cao răng..) |
| 76 | Buồng đo thính lực |
| 77 | Holter điện tim + phụ kiện, vật tư |
| 78 | Holter huyết áp + phụ kiện, vật tư |
| 79 | Máy đo huyết áp + phụ kiện, vật tư |
| 80 | Máy đo đường huyết + phụ kiện, vật tư |
| 81 | Máy đo đa ký giấc ngủ + phụ kiện, vật tư |
| 82 | Máy đo đa ký hô hấp + phụ kiện, vật tư |
| 83 | Máy đo điện cơ + phụ kiện, vật tư |
| 84 | Máy đo điện não + phụ kiện, vật tư |
| 85 | Máy đo điện tim + phụ kiện, vật tư |
| 86 | Máy đo SpO2 cầm tay + phụ kiện, vật tư |
| 87 | Máy đo thính lực/ nhĩ lực + phụ kiện, vật tư |
| 88 | Máy đo khúc xạ + phụ kiện, vật tư |
| 89 | Máy khử rung tim + phụ kiện, vật tư |
| 90 | Máy kích thích thần kinh + phụ kiện, vật tư |
| 91 | Hệ thống đo điện tim gắng sức+ phụ kiện, vật tư |
| 92 | Máy đo độ loãng xương + phụ kiện, vật tư |
| 93 | Máy đo áp lực nội sọ + phụ kiện, vật tư |
| 94 | Máy tầm soát xơ vữa động mạch + phụ kiện, vật tư |
| 95 | Máy đếm tế bào và phụ kiện, vật tư kèm theo máy |
| 96 | Máy chạy thận nhân tạo và phụ kiện, hóa chất kèm theo |
| 97 | Máy tán sỏi ngoài cơ thể và phụ kiện vật tư theo máy |
| 98 | Hệ thống máy hấp nhiệt độ thấp khí EO |
| 99 | Máy phun sương tiệt trùng bề mặt không khí |
| 100 | Nồi hấp tiệt trùng |
| 101 | Bồn rửa tay phẫu thuật |
| 102 | Máy hấp tiệt trùng công nghệ plasma |
| 103 | Dung dịch sát khuẩn |
| 104 | Bàn đẻ |
| 105 | Bồn rửa phụ khoa |
| 106 | Bàn khám |
| 107 | Máy soi tử cung |
| 108 | Máy hút dịch sản khoa |
| 109 | Monitor sản khoa |
| 110 | Doppler tim thai |
| 111 | Giưởng sưởi ấm trẻ sơ sinh |
| 112 | Lồng ấp trẻ sơ sinh |
| 113 | Bộ dụng cụ sản khoa |
| 114 | Bộ hồi sức sơ sinh |
| 115 | Bộ dụng cụ hút thai |
| 116 | Bơm Karma |
| 117 | Hệ thống Máy siêu âm và phụ kiện, vật tư |
| 118 | Hệ thống Máy X-quang và phụ kiện, vật tư |
| 119 | Hệ thống Thiết bị nội soi hệ tiêu hóa và phụ kiện vật tư |
| 120 | Hệ thống nội soi tai mũi họng và phụ kiện, vật tư |
| 121 | Hệ thống Máy chụp cắt lớp và phụ kiện, vật tư |
| 122 | Hệ thống Máy chụp cộng hưởng từ và phụ kiện, vật tư |
| 123 | Hệ thống tủ bảo quản |
| 124 | Máy xét nghiệm sinh hóa và hóa chất dùng cho máy |
| 125 | Máy xét nghiệm huyết học và hóa chất dùng cho máy |
| 126 | Máy xét nghiệm miễn dịch và hóa chất dùng cho máy |
| 127 | Máy xét nghiệm nước tiểu và hóa chất dùng cho máy |
| 128 | Máy xét nghiệm đông máu và hóa chất dùng cho máy |
| 129 | Máy xét nghiệm điện giải và hóa chất dùng cho máy |
| 130 | Máy xét nghiệm máu lắng và hóa chất dùng cho máy |
| 131 | Máy xét nghiệm khí máu và hóa chất dùng cho máy |
| 132 | Máy xét nghiệm ngân hàng máu và hóa chất dùng cho máy |
| 133 | Máy xét nghiệm vi sinh và hóa chất dùng cho máy |
| 134 | Máy định nhóm máu và hóa chất dùng cho máy |
| 135 | Máy phân tích huyết học và hóa chất |
| 136 | Máy định danh vi khuẩn và hóa chất |
| 137 | Máy cấy máu và hóa chất |
| 138 | Máy xét nghiệm tế bào và hóa chất |
| 139 | Máy xét nghiệm Gen, DNA và hóa chất |
| 140 | Hệ thống xét nghiệm Elisa và hóa chất |
| 141 | Tủ đầu giường |
| 142 | Giường bệnh nhân các loại |
| 143 | Xe đẩy dụng cụ các loại |
| 144 | Xe phát thuốc |
| 145 | Xe thay băng/ tiêm chích |
| 146 | Bàn ăn di động |
| 147 | Băng ca/ cáng cứu thương các loại |
| 148 | Cây truyền dịch |
| 149 | Vật dụng và đồ bảo hộ trong y tế |
| 150 | Hệ thống khí y tế |
| 151 | Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu |
| 152 | Bơm tiêm/ Bơm cho ăn |
| 153 | Kim các loại: kim tiêm, kim châm cứu, kim lấy thuốc, kim lọc thận, kim sinh thiết, kim khâu, kim luồn tĩnh mạch… |
| 154 | Dây truyền, dây dẫn, dây garo, |
| 155 | Găng tay |
| 156 | Túi, lọ, vật tư bao gói |
| 157 | Ống dẫn lưu/ ống nối/ dây nối/ chạc nối |
| 158 | Chỉ khâu |
| 159 | Clip và dụng cụ kẹp/ tháo clip |
| 160 | Bóng nong |
| 161 | Bộ coi bit |
| 162 | Dụng cụ hút huyết khối |
| 163 | Dụng cụ mở động mạch quay |
| 164 | Bộ Sheath |
| 165 | Bơm áp lực |
| 166 | Dây dẫn can thiệp |
| 167 | Dụng cụ tim mạch |
| 168 | Vật tư máy thở (mặt nạ, dây thở, bẫy nước, đoan nối dây thở, Phin lọc…) |
| 169 | Vòng định danh bệnh nhân |
| 170 | Bình hút áp lực âm |
| 171 | Bộ hút đờm kín |
| 172 | Vật tư lọc máu ( quả lọc, màng lọc..) |
| 173 | Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa |
| 174 | Lưới điều trị thoát bị bẹn |
| 175 | Khớp háng bán phần |
| 176 | Khớp háng toàn phần |
| 177 | Khớp gối |
| 178 | Khớp vai |
| 179 | Xi măng ngoại khoa |
| 180 | Bộ cọc ép ren ngược chiều |
| 181 | Bộ khung cố định ngoài FERSA |
| 182 | Chỉ thép các cỡ |
| 183 | Đinh chốt rỗng, titan |
| 184 | Đinh gamma các cỡ |
| 185 | Đinh nội tủy |
| 186 | Đinh Schanz |
| 187 | Đinh Sign |
| 188 | Đinh Steinman |
| 189 | Kim Kirschner |
| 190 | Mũ đinh các cỡ Titan |
| 191 | Mũ đinh Gamma |
| 192 | Mũi khoan các cỡ |
| 193 | Nắp đinh |
| 194 | Nẹp bản nhỏ các cỡ |
| 195 | Nẹp bản hẹp các cỡ |
| 196 | Nẹp bản rộng các cỡ |
| 197 | Nẹp chữ các loại |
| 198 | Nẹp DCS/ DHS các cỡ |
| 199 | Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
| 200 | Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
| 201 | Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
| 202 | Nẹp khóa đầu trên/ đầu dưới xương các loại |
| 203 | Nẹp khóa cẳng tay/ chân ít tiếp xúc, titan các cỡ |
| 204 | Nẹp khóa chữ các loại |
| 205 | Nẹp khóa gẫy thân xương đòn |
| 206 | Nẹp khóa khớp cùng đòn |
| 207 | Nẹp khóa lòng máng |
| 208 | Nẹp khóa mắt xích các loại |
| 209 | Nẹp khóa mini |
| 210 | Nẹp khóa móc xương đòn trái/ phải các cỡ Titan |
| 211 | Nẹp khóa tăng áp |
| 212 | Nẹp khóa xương các loại |
| 213 | Nẹp lòng máng |
| 214 | Nẹp mắt xích |
| 215 | Nẹp mini |
| 216 | Nẹp mu bàn tay/chân |
| 217 | Nẹp ốp |
| 218 | Nẹp tăng áp |
| 219 | Nẹp xương các loại |
| 220 | Vít các cỡ Titan |
| 221 | Vít chốt các cỡ |
| 222 | Vít DHS/DCS |
| 223 | Vít ép |
| 224 | Vít khóa |
| 225 | Vít nén |
| 226 | Vít rỗng |
| 227 | Vít Sign |
| 228 | Vít vỏ tương thích với nẹp khóa nén ép |
| 229 | Vít xốp |
| 230 | Vít xương cứng/ xốp |
| 231 | Vòng đệm tương thích với vít rỗng/ xốp |
| 232 | Canula dùng trong nội soi khớp |
| 233 | Cây đẩy chỉ khớp vai |
| 234 | Chỉ các loại dùng trong phẫu thuật nội soi |
| 235 | Dao bào khớp và sụn |
| 236 | Dao cắt chỉ sụn chêm cho vít |
| 237 | Dao sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp/ Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio (đầu đốt) |
| 238 | Lưỡi bào khớp các cỡ |
| 239 | Lưỡi cắt sụn |
| 240 | Lưỡi điều trị viêm gân bằng sóng Radio các cỡ |
| 241 | Lưỡi điều trị viêm gân bằng sóng radio có dây hút dịch, |
| 242 | Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai |
| 243 | Lưỡi mài xương khớp đóng gói tiệt trùng các cỡ |
| 244 | Mũi khoan ngược |
| 245 | Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all - inside |
| 246 | Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai, |
| 247 | Vít chỉ titan khâu chóp xoay khớp vai, các cỡ các cỡ |
| 248 | Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai, các cỡ, kèm 2 sợi chỉ |
| 249 | Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền kèm chỉ |
| 250 | Vít chỉ khâu sụn |
| 251 | Vít cố định dây chằng chéo |
| 252 | Vít dây chằng chốt dọc |
| 253 | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân PULLUP có thể điều chình chiều dài , |
| 254 | Vít dây chằng tự tiêu |
| 255 | Vít neo bằng vật liệu PEEK may chóp xoay, các cỡ |
| 256 | Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn |
| 257 | Vít neo cố đinh dây chằng chéo có vòng treo bằng sợi polyethylene cao phân tử UHMW, kèm hai sợi chỉ Ultra và Dura, đã tiệt trùng các cỡ |
| 258 | Vít treo cố định dây chằng chéo với đoạn treo cố định các cỡ |
| 259 | Vít treo SMS Bouton cố định dây chằng chéo các cỡ |
| 260 | Nẹp cố định cột sống lưng liên gai sau |
| 261 | Nẹp cột sống bán động |
| 262 | Nẹp dọc |
| 263 | Nẹp mềm liên cung sau kèm đai buộc |
| 264 | Nẹp nối ngang điều chỉnh được độ dài, Titan |
| 265 | Nẹp nối ngang kèm chốt khóa, |
| 266 | Ốc khóa trong cho vít trượt, Titan, các cỡ |
| 267 | Ốc khóa trong, Titan, các cỡ |
| 268 | Thân và khóa mũ vít đa trục, các cỡ |
| 269 | Thanh dọc các cỡ,titan |
| 270 | Thanh ngang |
| 271 | Thanh nối bên và vít các cỡ |
| 272 | Vít đa trục ren hình thang, tự taro |
| 273 | Vít đa trục tự Taro, Titan |
| 274 | Vít đa trục, Titan, các cỡ |
| 275 | Vit đơn trục kèm khóa mũ vít, các cỡ |
| 276 | Vít đơn trục ren hình thang, tự taro |
| 277 | Vít đơn trục tự Taro, Titan |
| 278 | Vít đơn trục, Titan, các cỡ , |
| 279 | Vít khoá trong dạng cánh ren ngược, chống trôi |
| 280 | Vít khoá trong tự ngắt, titan |
| 281 | Vít trượt cột sống đa trục các cỡ |
| 282 | Vít trượt đa trục chất liệu titan, mũi vít tự taro, các cỡ |
| 283 | Vít trượt đơn trục tự Taro, Titan |
| 284 | Vít trượt đơn trục, Titan |
| 285 | Nẹp dọc cứng trong chỉnh cột sống |
| 286 | Nẹp nối ngang xương chậu |
| 287 | Nẹp nối ngang, có thể điều chỉnh độ dài, kèm vít khóa, các cỡ |
| 288 | Ốc khóa trong cho vít xương chậu |
| 289 | Ốc khóa trong dùng trong chỉnh gù vẹo cột sống |
| 290 | Vít chống xoay |
| 291 | Vít đơn trục dùng trong chỉnh gù vẹo cột sống |
| 292 | Vít đa trục dùng trong chỉnh gù vẹo cột sống |
| 293 | Vít rỗng nòng đa trục |
| 294 | Vít trượt chống xoay |
| 295 | Vít trượt đa trục dùng trong chỉnh gù vẹo cột sống |
| 296 | Vít trượt rỗng nòng đa trục |
| 297 | Vít xương chậu |
| 298 | Vít xương cùng đa trục |
| 299 | Vít xương cùng đa trục rỗng nòng |
| 300 | Nẹp dọc dùng cho vít nở |
| 301 | Ống bơm xi măng dùng cho vít loãng xương |
| 302 | Vít (kim) dẫn bắt vít nở |
| 303 | Vít cột sống bơm xi măng dùng cho bệnh nhân loãng xương |
| 304 | Vít đa trục rỗng nòng |
| 305 | Vít nở đa trục dùng cho bệnh nhân loãng xương, các cỡ |
| 306 | Vít ốc khoá trong |
| 307 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
| 308 | Bộ lồng titan tạo hình thân đốt sống |
| 309 | Bộ bơm xi măng không bóng |
| 310 | Hệ thống lồng tạo hình thân đốt sống |
| 311 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng chất liệu PEEK |
| 312 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng chất liệu Titan |
| 313 | Nẹp chẩm các cỡ |
| 314 | Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật đốt sống cổ |
| 315 | Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật đốt sống cổ |
| 316 | Vít chẩm dùng trong phẫu thuật đốt sống cổ |
| 317 | Vít ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật đốt sống cổ |
| 318 | Vít xốp đa trục các cỡ |
| 319 | vít cứng đa trục các cỡ |
| 320 | Vít đa trục cột sống cổ lối sau |
| 321 | Ốc/ vít khóa trong cho vít đa trục cột sống cổ lối sau |
| 322 | Ốc/ Vít khóa trong cho móc cuống sống cổ lối sau |
| 323 | Vít đốt sống C1-C2 |
| 324 | Vít qua khớp rỗng nòng |
| 325 | Nẹp cột sống cổ 1 tầng dùng vít nở khoá |
| 326 | Nẹp cột sống cổ 2 tầng dùng vít nở khoá |
| 327 | Nẹp cột sống cổ 3 tầng dùng vít nở khoá |
| 328 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 1 tầng có khóa mũ vít, Titan |
| 329 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 1 tầng, có lỗ quan sát xương ghép/miếng ghép rộng, hợp kim Titan |
| 330 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 1 tầng, hệ thống tự khóa vít |
| 331 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 1 tầng,Titan |
| 332 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 2 tầng , Titan |
| 333 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 2 tầng, có lỗ quan sát xương ghép/miếng ghép rộng, hợp kim Titan |
| 334 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 2 tầng có khóa mũ vít, Titan |
| 335 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 2 tầng, hệ thống tự khóa vít |
| 336 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 3 tầng có khóa mũ vít, Titan |
| 337 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 3 tầng có lỗ quan sát xương ghép/miếng ghép rộng, hợp kim Titan |
| 338 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 3 tầng, hệ thống tự khóa vít |
| 339 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 3 tầng, Titan |
| 340 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 4 tầng có lỗ quan sát xương ghép/miếng ghép rộng, hợp kim Titan |
| 341 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 4 tầng hệ thống tự khóa vít |
| 342 | Nẹp đốt sống cổ lối trước 4 tầng, Titan |
| 343 | Vít cột sống cổ lối trước, Titan |
| 344 | Vít cột sống cổ lối trước, tự taro, các cỡ |
| 345 | Vít nở khoá đa hướng các cỡ |
| 346 | Vít nở khoá đơn hướng các cỡ |
| 347 | Vít xốp đơn hướng |
| 348 | Xương ghép nhân tạo |
| 349 | Đĩa đệm cổ nhân tạo |
| 350 | Miếng ghép cổ |
| 351 | Miếng ghép cột sống cổ |
| 352 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
| 353 | Móc cuống sống cổ |
| 354 | Nẹp dọc nối cột sống cổ - ngực |
| 355 | Nẹp liền miếng ghép cổ |
| 356 | Nẹp nối ngang có thể điều chỉnh chiều dài, kèm vít khóa, các cỡ. |
| 357 | Nẹp tạo hình bản sống cổ |
| 358 | Vít cho nẹp cột sống cổ |
| 359 | Vít khóa giữ nẹp dọc đường bên |
| 360 | Vít khóa khớp nối đồng trục nẹp dọc Cổ-Ngực |
| 361 | Vít khóa khớp nối song song nẹp dọc Cổ-Ngực |
| 362 | Vít tạo hình bản sống cổ |
| 363 | Vít tự khoan các cỡ |
| 364 | Bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống |
| 365 | Bột xương nhân tạo |
| 366 | Nẹp sọ não bằng chất liệu titanium, các hình dạng, dùng vít 1.0/1.2/1.5/ 1.6mm |
| 367 | Nẹp mặt bằng chất liệu titanium, các hình dạng, dùng vít 2.0/2.1mm |
| 368 | Nẹp hàm bằng chất liệu titanium, các hình dạng, dùng vít 2.3/2.7mm |
| 369 | Nẹp ghim xương sọ các cỡ |
| 370 | Lưới vá sọ não titan 3D các kích thước |
| 371 | Miếng/ Lưới vá sọ Titan các kích thước |
| 372 | Lưới tạo hình ổ mắt |
| 373 | Dụng cụ chỉnh xương (distraction) |
| 374 | Vít titan sọ não |
| 375 | Vít titan hàm mặt |
| 376 | Vít titan tự khoan các cỡ |
| 377 | Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu |
| 378 | Miếng vá/ lưới vá bằng chất liệu tự tiêu, các kích cỡ |
| 379 | Nẹp sọ não bằng chất liệu tự tiêu, các hình dáng |
| 380 | Nẹp mặt bằng chất liệu tự tiêu, các hình dáng |
| 381 | Tấm mẫu dùng trong phẫu thuật tạo hình dùng chất liệu tự tiêu |
| 382 | Vít mặt, hàm, sọ não bằng chất liệu tự tiêu các cỡ |
| 383 | Họ chỉ thép các cỡ |
| 384 | Họ dây cưa sọ não |
| 385 | Họ Dẫn lưu dịch não tủy |
| 386 | Van nhân tạo |
| 387 | Mạch máu nhân tạo |
| 388 | Giá đỡ và phụ kiện |
| 389 | Xương sụn, khớp gân nhân tạo |
| 390 | Thủy tinh thể nhân tạo |
| 391 | Răng giả |