Hồ sơ đã công bố

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ Y TẾ NAM PHONG

---------------------------

Số 001/VBCB-YTNP

Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Thành phố Hà Nội , ngày 14 tháng 07 năm 2017

VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế
Kính gửi: Sở Y tế Hà Nội

1. Tên cơ sở: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ Y TẾ NAM PHONG

Mã số thuế: 0107834801

Địa chỉ: Số 83 Khu Dịch vụ Đìa Lão Kiến Hưng - phường Kiến Hưng - quận Hà Đông - thành phố Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

Văn phòng giao dịch(nếu có): - , ,

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: Lê Văn Đạt

Số căn cước/Hộ chiếu: 111448484   ngày cấp: 22/01/2011   nơi cấp: Công An Hà Nội

Điện thoại cố định: 0968014560   Điện thoại di động:

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán:

Họ và tên: Lê Quyết Được

Số căn cước/Hộ chiếu: 112148026   ngày cấp: 10/03/2011   nơi cấp: CA Hà Nội

Trình độ chuyên môn: Kỹ thuật viên

4. Danh mục thiết bị y tế/nhóm thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:

STTTên thiết bị y tế
1Ống rửa dạ dày các cỡ
2Hệ thống chụp X-quang
3Máy siêu âm chuẩn đoán
4Máy siêu âm các đầu dò
5Máy nội soi
6Hệ thống chụp cắt lớp vi tính kèm máy bơm thuốc cản quang
7Máy X-quang chuẩn đoán thường quy
8Máy X-quang chuẩn đoán di động
9Máy siêu âm đen trắng
10Máy siêu âm xách tay
11Các dụng cụ khoa chuẩn đoán hình ảnh
12Máy Real - Time PCR tự động
13Phim XQ dùng trong y tế
14Hệ thống thiết bị siêu âm cường độ cao điều trị khối u
15Gel siêu âm
16Máy đốt khối u bằng sóng cao tần (RF)
17Máy đốt khối u bằng vi sóng
18Các thiết bị chuẩn đoán hình ảnh dùng tia X
19Máy thở và phụ kiện, vật tư tiêu hao đi kèm
20Bóp bóng hồi sức các loại
21Cannuyn mở khí quản các cỡ
22Kim chọc màng phổi các loại
23Máy điện tim các kênh
24Máy phá rung tim, tạo nhịp tim
25Monitor theo dõi bệnh nhân
26Bơm truyền dịch, bơm tiêm điện
27Bộ làm ấm, làm ẩm
28Máy lọc thận nhân tạo
29Bộ thông niệu đạo nam, nữ
30Máy khí dung siêu âm
31Giường bệnh nhân các loại
32Máy đo điện não
33Monitor trung tâm
34Miếng dán điện cực
35Máy ép tim tự động và phụ kiện
36Giường hồi sức, hậu phẫu trong bệnh viện
37Cáng vận chuyển bệnh nhân các loại
38Cân trọng lượng bệnh nhân
39Máy đo độ bão hòa oxy trong máu
40Các loại máy đo huyết áp
41Máy xông khí dung
42Buồng oxy cao áp
43Nhiệt kế
44Máy tạo oxy
45Ống sonde
46Valy cấp cứu
47Sensor, cáp điện tim, đầu dò các loại
48Ống dây thở, ống nội khí quản các loại
49Bơm nuôi ăn
50Máy holter điện tim 6 đầu ghi
51Máy holter ECG
52Máy holter huyết áp
53Máy hút điều trị vết thương hở
54Hệ thống monitor trung tâm
55Máy kiểm tra các thông số sinh tồn nhanh
56Máy làm ấm dịch truyền
57Máy nén khí
58Con sâu máy thở (ống nối khi quản)
59Mask thở không xâm nhập các cỡ
60Phổi giả
61Fillter lọc vi khuẩn/ lọc ẩm
62Bẫy nước dùng nhiều lần và dùng một lần
63Các loại bao đo huyết áp
64Các loại cáp điện tim dùng cho các loại máy monitor
65Các loại cáp điện tim dùng cho các máy điện tim
66Các loại đầu đo Spo2 dùng cho các loại monitor
67Đầu đo nhiệt độ dùng cho các loại monitor
68Ghế nha
69Máy lấy cao răng
70Tủ đầu giường giành cho bệnh nhân
71Xe đẩy dụng cụ, xe tiêm, xe gây mê dùng trong bệnh viện
72Các thiết bị thuộc hệ thống khí y tế
73Ghế bệnh nhân các loại, ghế lấy máu
74Tủ thuốc, VTTH, dụng cụ
75Bàn dụng cụ các loại
76Ghế xoay inox
77Ghế ngồi cho phẫu thuật viên
78Xô để bông, gạc bẩn
79Cọc truyền
80Xe gom đồ vải
81Xe đẩy bệnh nhân
82Máy điện châm, laser châm cứu
83Máy điều trị sóng ngắn
84Máy kích thích thần kinh - cơ
85Máy điều trị điện xung trung tần
86Máy kéo giãn cột sống lưng và cổ
87Máy kéo giãn cột sống cổ
88Máy xông thuốc toàn thân
89Máy xông thuốc cục bộ
90Máy tập chi trên (Khớp khuỷu) dạng đứng
91Máy tập chi trên (Khớp khuỷu) dạng để bàn
92Máy tập chi dưới (tập chủ động)
93Máy tập chi dưới (Khớp gối, khớp cổ chân, khớp hông) tập thủ động
94Máy tập chi trên (ngón tay)
95Máy tập luyện khớp cổ chân
96Máy tập đi thủy lực
97Máy tập bước kèm đĩa xoay eo, tạ tay
98Máy tập khớp hông
99Máy đo chức năng hô hấp
100Máy gây mê kèm thở và phụ kiện, vật tư tiêu hao đi kèm
101Đèn mổ phẫu thuật (treo tường, di động) thăm khám
102Dao mổ điện
103Bàn mổ
104Khoan xương điện, khoan xương tay
105Máy hút nhớt trẻ sơ sinh
106Bàn đẻ, bàn phẫu thuật phụ khoa
107Thiết bị nội soi và dụng cụ phẫu thuật nội soi các loại
108Bộ dụng cụ phẫu thuật các loại
109Băng gạc kháng khuẩn
110Kim luồn chỉ khớp vai
111Dao mổ hàn mạch và phụ kiện
112Bàn ăn dùng cho bệnh nhân, bàn làm thủ thuật
113Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, tẩy rửa dụng cụ y tế, dung dịch rửa vế thương
114Kim, chỉ phẫu thuật, dao phẫu thuật
115Hẹ thống rửa tay phẫu thuật viên
116Máy hút dịch áp lực cao
117Máy hút dịch áp lực thấp
118Dao mổ (điện cao tần, Laser, siêu âm)
119Thiết bị định vị trong phẫu thuật
120Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thể/ tán sỏi nội soi
121Dao mổ siêu âm, hàn mạch
122Bộ đặt nội khí quản
123Mặt nạ oxy, mặt nạ gây mê, mặt nạ phun khí dung các loại các cỡ
124Lưới điều trị thoát vị
125Máy sửa ấm bệnh nhân trong phòng mổ
126Tay dao mổ điện
127Lồng ấp trẻ sơ sinh
128Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
129Hệ thống hồi sức trẻ ngạt sau sinh
130Máy soi cổ tử cung
131Bao cao su
132Các loại chất thử, môi trường và dụng cụ dùng trong hỗ trợ sinh sản
133Đèn điều trị vàng da trẻ sơ sinh
134Máy theo dõi sản khoa
135Máy doppler tim thai
136Lồng ấp di động
137Máy đo cường độ đèn chiếu vàng da
138Máy đốt lạnh cổ tử cung
139Bồn tắm trẻ sơ sinh
140Kim chọc, thăm dò chức năng sinh lý
141Thiết bị tán sỏi mật, thận trong và ngoài cơ thể
142Máy laser điều trị
143Hệ thống khám và điều trị tai mũi họng
144Máy đo nhĩ lượng
145Bộ khám ngũ quan và đèn treo trán
146Tủ sấy tiệt trùng các phương pháp
147Tủ sấy
148Máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
149Nồi hấp tiệt trùng
150Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế
151Các loại máy sấy
152Các loại máy giặt
153Các loại máy là ga
154Lò đốt rác
155Máy hủy bơm kim tiêm
156Máy phun khử khuẩn phòng
157Hệ thống các loại máy rửa bằng sóng siêu âm
158Catheter chọc mạch, thăm dò tĩnh mạch các cỡ
159Máy tạo nhịp tim ngoài cơ thể
160Máy holter theo dõi tim mạch
161Catheter tĩnh mạch trung tâm
162Catheter tạo nhịp tạm thời
163Dụng cụ mở đường, cáp nối, chọc mạch, chọc vách
164Catheter, cáp nối dùng trong can thiệp tim mạch
165Mây theo dõi rối loạn nhịp tim cấy trong cơ thể và phụ kiện
166Hệ thống thăm dò điện sinh lý tim và điều trị rối loạn nhịp bằng RF kèm theo phụ kiện
167Máy tim phổi nhân tạo
168Bông, băng,vật liệu cầm máu
169Bơm tiêm, kim tiêm, kim luồn tĩnh mạch, dây truyền dịch, dây truyền máu
170Các loại găng tay khám, găng tay hộ lý, găng tay phẫu thuật, găng tay nilon
171Các loại ống thông, ống nối, ống dẫn lưu, các loại Catheter dùng trong y tế
172Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa hồi sức cấp cứu
173Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa nội tổng hợp
174Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa nội tim mạch lão khoa
175Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa truyền nhiễm
176Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa lao
177Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa da liễu
178Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa thần kinh
179Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa y học cổ truyền
180Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa nhi
181Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa ngoại tổng hợp
182Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa phẫu thuật gây mê hồi sức
183Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa phụ sản
184Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa tai mũi họng
185Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa răng hàm mặt
186Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa mắt
187Thiết bị theo dõi, điều trị, chuẩn đoán khoa phục hồi chức năng
188Các thiết bị chuẩn đoán, điều trị, trang thiết bị dùng cho bệnh nhân nhi, sơ sinh
189Thiết bị dùng trong phẫu thuật
190Thiết bị tiệt trùng trong y tế
191Thiết bị nội thất trong y tế
192Thiết bị dùng trong phòng khám
193Các thiết bị, dụng cụ, hóa chất dùng trong y tế khác
194Vật tư tiêu hao dùng trong y tế
195Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong chuẩn đoán xét nghiệm và chuẩn đoán hình ảnh
196Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong nhãn khoa, nha khoa và răng hàm mặt
197Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong cấp cứu và hồi sức cấp cứu
198Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong điều trị và phẫu thuật thẩm mỹ
199Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong phẫu thuật và chấn thương chỉnh hình nội và ngoại khoa
200Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong phẫu thuật can thiệp tim mạch và điều trị tim mạch
201Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong điều trị u xơ tuyền liệt tuyến và suy tĩnh mạch
202Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong phục hồi chức năng
203Hệ thống oxy, báo gọi y tá, oxy điều trị
204Xe cứu thương và phương tiện vận chuyển trong y tế
205Phần mềm và hệ thống thông tin mạng kết nối trong bệnh viện
206Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật tư, dung dịch và chất thử sử dụng trong ngành y tế khác
207Bơm truyền dịch kiểm soát đau

Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế

Hồ sơ kèm theo gồm:


Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.

3. Thông báo cho Sở Y tế Hà Nội nếu có một trong các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố.

Người đại diện hợp pháp của cơ sở

Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)